Vocards shuffles, flips and grades flashcards right in your browser — none of which works with JavaScript turned off. Enable it and reload to start learning.
39 gói từ vựng
Chào hỏi, tự giới thiệu và đáp lại những câu xã giao.
Đếm, nêu số lượng, làm phép tính đơn giản và nói tuổi.
Gọi tên màu, phân biệt đậm nhạt và tả đồ vật quanh bạn.
Nói về họ hàng, bạn bè, hàng xóm và những người quanh bạn.
Gọi món, đi chợ và kể về những món bạn thích ăn.
Xem giờ, gọi tên thứ và tháng, hẹn ngày bằng tiếng Anh.
Gọi tên bộ phận cơ thể và tả dáng vẻ của một người.
Những động từ hằng ngày gánh phần lớn câu nói của bạn.
Từ mô tả kích thước, chất lượng, cảm nhận và cách thức.
Những thứ bạn cầm mỗi ngày, ở nhà và trong túi xách.
Mua đồ, hỏi giá và kích cỡ, rồi thanh toán gọn gàng.
Đi máy bay, tàu xe, đặt phòng và mua vé không lúng túng.
Tả nắng mưa, gọi tên các mùa và đọc hiểu bản dự báo.
Gọi tên quần áo, giày dép và nói về cỡ số, kiểu dáng.
Gọi tên phòng ốc, đồ đạc và kể về nơi bạn đang sống.
Kể về thời gian rảnh và những việc bạn thích làm nhất.
Gọi tên thú cưng, vật nuôi, chim muông và côn trùng.
Hỏi đường, chỉ đường và nói rõ thứ gì đang ở chỗ nào.
Gọi đúng tên cảm xúc và nói ra điều bạn đang thấy trong lòng.
Tả triệu chứng, đi khám bệnh và bàn chuyện giữ gìn sức khỏe.
Nghề nghiệp, văn phòng, tuyển dụng và ngôn ngữ công sở.
Trường lớp, môn học và ngôn ngữ của chuyện học hành.
Thiết bị, ứng dụng, mạng và chuyện công nghệ mỗi ngày.
Phim ảnh, âm nhạc, truyền hình, tin tức và mạng xã hội.
Công thức, cách chế biến và mọi thứ trong gian bếp.
Các môn thể thao, thi đấu, tập luyện và giữ gìn sức khỏe.
Đường phố, đi lại, dịch vụ và nhịp sống nơi thành phố.
Bạn bè, hẹn hò, hôn nhân và các tình huống giao tiếp.
Thiên nhiên, khí hậu, ô nhiễm và chuyện giữ gìn hành tinh.
Xoay xở chuyện ngân hàng, chi tiêu, tiết kiệm và vay nợ.
Theo kịp tin thời sự về nhà nước, bầu cử và chính sách.
Đọc và bàn về nghiên cứu, thí nghiệm và phát hiện mới.
Bàn chuyện công ty, thị trường, thương mại và đàm phán.
Nói về hội họa, âm nhạc, sân khấu và cuốn sách vừa đọc.
Hiểu tòa án, tội phạm, cảnh sát và ngôn ngữ pháp lý.
Diễn đạt tư tưởng, giá trị và những điều khó gọi tên.
Nắm các cụm cố định không thể dịch theo nghĩa đen.
Viết báo cáo, đơn từ và thư công việc đúng giọng văn.
Từ vựng học thuật trong giáo trình đại học, IELTS và TOEFL.