Kinh doanh và kinh tế
Bàn chuyện công ty, thị trường, thương mại và đàm phán.
Thêm vào thư viện
Đăng ký miễn phí để lưu bộ thẻ này và theo dõi tiến độ
Học ở mọi nơi, kể cả khi ngoại tuyến
48 từ
Định nghĩa bằng: Tiếng Việt- 1collateralnounformal
tài sản thế chấp
Dùng trong ngân hàng và cho vay để chỉ tài sản được đem ra bảo đảm cho một khoản vay.
The bank required the company to put up its manufacturing plant as collateral for the loan.
Ngân hàng yêu cầu công ty đem nhà máy sản xuất ra thế chấp cho khoản vay.
- 2liquiditynounformal
tính thanh khoản
Dùng trong tài chính để chỉ mức độ nhanh và dễ khi chuyển tài sản thành tiền mặt, hoặc lượng tiền mặt sẵn có trên thị trường.
The company had plenty of assets on paper but faced a severe liquidity crisis when it couldn't meet short-term obligations.
Trên sổ sách công ty có rất nhiều tài sản, nhưng lại rơi vào khủng hoảng thanh khoản trầm trọng khi không trả nổi các nghĩa vụ ngắn hạn.
- 3goodwillnounformal
lợi thế thương mại
Dùng trong kế toán và mua bán sáp nhập để chỉ giá trị vô hình của thương hiệu, uy tín và quan hệ khách hàng của một công ty, nhất là phần chênh trả thêm khi mua lại so với giá trị tài sản thuần.
The acquiring firm recorded three billion dollars in goodwill on its balance sheet after the deal closed.
Hãng đi mua ghi nhận ba tỷ đô la lợi thế thương mại trên bảng cân đối kế toán sau khi thương vụ hoàn tất.
- 4underwriteverbformal
bảo lãnh phát hành
Dùng trong tài chính và bảo hiểm để chỉ việc nhận lấy rủi ro tài chính, nhất là cam kết mua hết một đợt phát hành chứng khoán hoặc thẩm định rủi ro bảo hiểm.
Goldman Sachs agreed to underwrite the IPO, guaranteeing the sale of all fifty million shares.
Goldman Sachs đồng ý bảo lãnh phát hành đợt chào bán lần đầu, cam kết tiêu thụ toàn bộ năm mươi triệu cổ phiếu.
- 5indemnifyverbformal
bồi thường, bảo đảm miễn trách
Dùng trong bối cảnh pháp lý và hợp đồng để chỉ việc đền bù thiệt hại cho ai đó, hoặc che chắn cho họ khỏi trách nhiệm pháp lý.
The contract requires the supplier to indemnify the buyer against any claims arising from defective products.
Hợp đồng buộc nhà cung cấp phải bồi thường cho bên mua đối với mọi khiếu nại phát sinh từ sản phẩm lỗi.
- 6moratoriumnounformal
lệnh tạm hoãn
Dùng trong kinh doanh, luật và kinh tế để chỉ việc tạm dừng một hoạt động, một nghĩa vụ hay một quy định.
The government declared a moratorium on foreclosures to give struggling homeowners time to renegotiate their mortgages.
Chính phủ ban hành lệnh tạm hoãn siết nợ nhà đất để người vay đang khó khăn có thời gian thương lượng lại.
- 7receivershipnounformal
tình trạng bị quản tài
Dùng trong luật kinh doanh để chỉ tình trạng công việc của một công ty do quản tài viên tòa chỉ định điều hành, thường vì kiệt quệ tài chính. Tiếng Việt không có thuật ngữ trùng khít; chế định gần nhất là quản tài viên trong thủ tục phá sản.
The retail chain went into receivership after failing to service its debts for three consecutive quarters.
Chuỗi bán lẻ rơi vào tình trạng bị quản tài sau ba quý liền không trả nổi nợ.
- 8protectionismnounformal
chủ nghĩa bảo hộ
Dùng trong kinh tế học và chính sách thương mại để chỉ việc che chắn ngành sản xuất trong nước khỏi cạnh tranh nước ngoài bằng thuế quan, hạn ngạch và các rào cản khác.
Critics argue that protectionism ultimately harms consumers by raising prices and reducing choice.
Giới phê bình cho rằng chủ nghĩa bảo hộ rốt cuộc gây hại cho người tiêu dùng vì đẩy giá lên và thu hẹp lựa chọn.
- 9quantitative easingnounformal
nới lỏng định lượng
Dùng trong kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ để chỉ việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ hoặc tài sản khác nhằm bơm tiền vào nền kinh tế.
The central bank's aggressive quantitative easing programme kept interest rates near zero for almost a decade.
Chương trình nới lỏng định lượng quyết liệt của ngân hàng trung ương đã giữ lãi suất gần bằng không suốt gần một thập kỷ.
- 10stagflationnounformal
lạm phát đình trệ
Dùng trong kinh tế vĩ mô để chỉ sự kết hợp bất thường giữa đình trệ kinh tế, thất nghiệp cao và lạm phát dai dẳng xảy ra cùng lúc.
The stagflation of the 1970s defied the conventional wisdom that inflation and unemployment couldn't rise at the same time.
Thời kỳ lạm phát đình trệ của thập niên 1970 đã bác bỏ quan niệm phổ biến rằng lạm phát và thất nghiệp không thể cùng tăng.
- 11leveraged buyoutnounformal
mua lại bằng vốn vay
Dùng trong tài chính doanh nghiệp và mua bán sáp nhập để chỉ việc thâu tóm một công ty bằng phần lớn tiền đi vay, trong đó tài sản của chính công ty bị mua thường được đem ra bảo đảm.
The private equity firm executed a leveraged buyout of the hotel chain, funding 80% of the deal with debt.
Quỹ đầu tư tư nhân đã thực hiện một thương vụ mua lại bằng vốn vay đối với chuỗi khách sạn, tài trợ 80% thương vụ bằng nợ.
- 12hostile takeovernounneutral
thâu tóm thù địch
Dùng trong tài chính doanh nghiệp để chỉ một thương vụ thâu tóm vẫn được tiến hành bất chấp sự phản đối của ban lãnh đạo và hội đồng quản trị công ty mục tiêu.
The board adopted a poison pill strategy to fend off the hostile takeover attempt.
Hội đồng quản trị đã dùng chiến thuật viên thuốc độc để chống lại nỗ lực thâu tóm thù địch.
- 13golden parachutenounneutral
chiếc dù vàng
Dùng trong quản trị doanh nghiệp để chỉ khoản trợ cấp thôi việc hậu hĩnh dành cho lãnh đạo cấp cao khi bị cho nghỉ, nhất là sau khi công ty đổi chủ.
Shareholders voted against the CEO's golden parachute, which would have paid out forty million dollars upon termination.
Cổ đông đã bỏ phiếu bác khoản trợ cấp thôi việc của vị giám đốc điều hành, khoản lẽ ra chi trả bốn mươi triệu đô la khi ông rời ghế.
- 14synergynounneutral
hiệu ứng cộng hưởng
Dùng trong chiến lược kinh doanh và mua bán sáp nhập để chỉ ý tưởng rằng hai bên gộp lại sẽ tạo ra giá trị lớn hơn khi đứng riêng.
The merger was justified on the basis of cost synergies from consolidating the two companies' distribution networks.
Vụ sáp nhập được biện minh bằng lập luận tiết kiệm chi phí nhờ gộp chung hai mạng lưới phân phối.
- 15pro formaadjectiveformal
dự phóng, ước tính
Dùng trong kế toán và tài chính để chỉ báo cáo tài chính mang tính dự phóng hoặc giả định, ước tính kết quả tương lai hoặc đã loại trừ các khoản bất thường.
The pro forma earnings excluded restructuring charges, painting a rosier picture than the GAAP figures.
Lợi nhuận dự phóng đã loại trừ chi phí tái cơ cấu, vẽ nên bức tranh tươi sáng hơn con số kế toán chuẩn.
- 16fungibleadjectiveformal
có thể thay thế cho nhau
Dùng trong kinh tế học, luật và tài chính để mô tả hàng hóa hay tài sản đổi lẫn được cho nhau – một đơn vị tương đương với bất kỳ đơn vị nào khác cùng loại.
Oil is fungible – a barrel of Brent crude from one producer is essentially identical to a barrel from another.
Dầu mỏ đổi lẫn được cho nhau – một thùng dầu Brent của nhà sản xuất này về cơ bản giống hệt một thùng của nhà sản xuất khác.
- 17cartelnounneutral
liên minh độc quyền
Dùng trong kinh tế học và thương mại để chỉ nhóm nhà sản xuất hay công ty độc lập bắt tay nhau ấn định giá, hạn chế nguồn cung hoặc chia nhau thị trường. Tiếng Việt cũng phiên âm thành các-ten.
OPEC has often been described as a cartel, though its member states don't always adhere to agreed output quotas.
Khối các nước xuất khẩu dầu mỏ thường bị gọi là một liên minh độc quyền, dù các nước thành viên không phải lúc nào cũng tuân thủ hạn ngạch sản lượng đã thỏa thuận.
- 18embezzlementnounformal
tham ô, biển thủ
Dùng trong luật kinh doanh và quản trị doanh nghiệp để chỉ việc chiếm đoạt gian dối số tiền hay tài sản được giao cho mình trông coi.
The CFO was convicted of embezzlement after diverting company funds into offshore personal accounts.
Vị giám đốc tài chính bị kết tội tham ô sau khi tuồn tiền công ty vào tài khoản cá nhân ở nước ngoài.
- 19antitrustadjectiveformal
chống độc quyền
Dùng trong luật và kinh tế học để chỉ hệ thống quy định và việc thực thi nhằm ngăn hành vi độc quyền và thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh.
The proposed merger faces significant antitrust scrutiny from regulators on both sides of the Atlantic.
Thương vụ sáp nhập được đề xuất đang bị cơ quan quản lý ở cả hai bờ Đại Tây Dương soi rất kỹ về mặt chống độc quyền.
- 20arbitrationnounformal
trọng tài thương mại
Dùng trong luật kinh doanh và giải quyết tranh chấp để chỉ quy trình trong đó một bên thứ ba trung lập phân xử mâu thuẫn bên ngoài hệ thống tòa án.
The contract includes a mandatory arbitration clause, meaning disputes cannot be taken to court.
Hợp đồng có điều khoản bắt buộc đưa ra trọng tài, nghĩa là tranh chấp không thể mang ra tòa.
- 21force majeurenounformal
sự kiện bất khả kháng
Dùng trong luật hợp đồng để chỉ những biến cố phi thường, không lường trước được như thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh, khiến một bên được miễn thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.
The supplier invoked the force majeure clause after the earthquake destroyed its primary manufacturing facility.
Nhà cung cấp đã viện dẫn điều khoản bất khả kháng sau khi trận động đất phá hủy nhà máy chính của họ.
- 22greenfieldadjectiveformal
xây mới hoàn toàn
Dùng trong kinh doanh và đầu tư để chỉ dự án hay khoản đầu tư dựng lên từ đầu trên đất chưa khai thác hoặc ở một thị trường mới, thay vì mua lại cơ sở đang hoạt động.
The automaker opted for a greenfield investment, constructing an entirely new factory rather than retrofitting an existing one.
Hãng xe chọn phương án đầu tư xây mới hoàn toàn, dựng hẳn một nhà máy thay vì cải tạo cơ sở cũ.
- 23windfallnounneutral
khoản lợi bất ngờ
Dùng trong kinh doanh và kinh tế học để chỉ khoản lãi lớn bất thường đến ngoài dự tính, thường nhờ hoàn cảnh bên ngoài chứ không do nỗ lực chủ ý.
The energy companies reported windfall profits as oil prices soared during the supply crisis.
Các công ty năng lượng báo lãi lớn bất ngờ khi giá dầu vọt lên trong cuộc khủng hoảng nguồn cung.
- 24predatory pricingnounformal
định giá hủy diệt
Dùng trong luật cạnh tranh và kinh tế học để chỉ việc đặt giá thấp giả tạo nhằm loại bỏ đối thủ, với ý định nâng giá lên sau khi đã thống trị.
The airline was investigated for predatory pricing after slashing fares on routes where a new competitor had entered.
Hãng hàng không bị điều tra vì định giá hủy diệt sau khi cắt giá vé mạnh trên những chặng vừa có đối thủ mới nhảy vào.
- 25proprietaryadjectiveformal
thuộc sở hữu độc quyền
Dùng trong kinh doanh và công nghệ để mô tả thứ do một bên nắm giữ và kiểm soát, không mở cho người khác dùng tự do.
The firm's proprietary trading algorithm gives it a significant edge over competitors using off-the-shelf systems.
Thuật toán giao dịch riêng của hãng cho họ lợi thế đáng kể so với đối thủ dùng hệ thống bán sẵn.
- 26oligopolynounformal
độc quyền nhóm
Dùng trong kinh tế học để chỉ cấu trúc thị trường mà một số ít hãng lớn chi phối, thường dẫn tới cạnh tranh hạn chế và giá cả phụ thuộc lẫn nhau.
The wireless telecommunications industry is a classic oligopoly, with three or four carriers controlling the vast majority of the market.
Ngành viễn thông di động là một ví dụ kinh điển của độc quyền nhóm, với ba bốn nhà mạng nắm phần lớn thị trường.
- 27solvencynounformal
khả năng thanh toán nợ
Dùng trong tài chính và kế toán để chỉ khả năng của một công ty trong việc trả các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính dài hạn.
The rating agency downgraded the insurer after raising concerns about its long-term solvency.
Tổ chức xếp hạng đã hạ bậc hãng bảo hiểm sau khi nêu quan ngại về khả năng trả nợ dài hạn của họ.
- 28white knightnounneutral
hiệp sĩ áo trắng
Dùng trong mua bán sáp nhập để chỉ công ty hay nhà đầu tư thân thiện đứng ra mua lại một công ty nhằm giải cứu nó khỏi vụ thâu tóm thù địch.
The board sought a white knight to make a competing bid and block the hostile acquirer.
Hội đồng quản trị đi tìm một hiệp sĩ áo trắng để đưa ra lời chào mua cạnh tranh và chặn bên thâu tóm thù địch.
- 29blue-chipadjectiveneutral
thuộc nhóm cổ phiếu hàng đầu
Dùng trong tài chính và đầu tư để mô tả những công ty lâu đời, vững vàng về tài chính và được đánh giá cao, hoặc cổ phiếu của họ.
Pension funds tend to favour blue-chip stocks because of their stability and consistent dividend payments.
Các quỹ hưu trí thường chuộng cổ phiếu hàng đầu vì chúng ổn định và trả cổ tức đều đặn.
- 30market capitalizationnounformal
giá trị vốn hóa thị trường
Dùng trong tài chính để chỉ tổng giá trị thị trường của toàn bộ cổ phiếu đang lưu hành của một công ty đại chúng.
The company's market capitalization surpassed one trillion dollars, making it the most valuable firm in the sector.
Giá trị vốn hóa thị trường của công ty đã vượt một nghìn tỷ đô la, đưa nó thành hãng đắt giá nhất trong ngành.
- 31securitizeverbformal
chứng khoán hóa
Dùng trong tài chính để chỉ quá trình gom nhiều loại khoản nợ lại rồi bán ra cho nhà đầu tư dưới dạng chứng khoán giao dịch được.
Banks securitized billions in subprime mortgages, spreading the risk – and ultimately the losses – across the global financial system.
Các ngân hàng đã chứng khoán hóa hàng tỷ đô la nợ vay mua nhà dưới chuẩn, rải rủi ro – và rốt cuộc là khoản lỗ – ra khắp hệ thống tài chính toàn cầu.
- 32disintermediationnounformal
sự loại bỏ trung gian
Dùng trong kinh tế học và chiến lược kinh doanh để chỉ việc gạt bỏ khâu trung gian khỏi một giao dịch hay một chuỗi cung ứng.
E-commerce has accelerated the disintermediation of traditional retail, connecting manufacturers directly with consumers.
Thương mại điện tử đã đẩy nhanh việc loại bỏ trung gian trong bán lẻ truyền thống, nối thẳng nhà sản xuất với người tiêu dùng.
- 33poison pillnounneutral
chiến thuật viên thuốc độc
Dùng trong tài chính và quản trị doanh nghiệp để chỉ chiến lược phòng thủ khiến một vụ thâu tóm thù địch trở nên đắt đỏ hoặc pha loãng quá mức đối với bên đi mua.
The board adopted a poison pill that would allow existing shareholders to buy additional shares at a steep discount if any entity acquired more than 15% of the stock.
Hội đồng quản trị đã áp dụng chiến thuật viên thuốc độc, cho phép cổ đông hiện hữu mua thêm cổ phiếu với giá chiết khấu sâu nếu có bên nào nắm quá 15% cổ phần.
- 34gearingnounformal
tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh để chỉ tỷ lệ giữa nợ và vốn chủ sở hữu của một công ty. Từ tương đương bên tiếng Anh-Mỹ là cụm chỉ hệ số đòn bẩy.
The company's high gearing left it dangerously exposed when interest rates rose.
Tỷ lệ nợ quá cao đã khiến công ty lâm nguy khi lãi suất đi lên.
- 35fiduciaryadjective, nounformal
tín thác, được ủy thác
Dùng trong bối cảnh pháp lý và tài chính để chỉ quan hệ tin cậy và nghĩa vụ hành động vì lợi ích tốt nhất của người khác.
The fund manager breached his fiduciary duty by investing client money in his brother's company.
Người quản lý quỹ đã vi phạm nghĩa vụ tín thác khi đem tiền của khách đầu tư vào công ty của em trai mình.
- 36amortizeverbformal
phân bổ dần, khấu hao dần
Dùng trong kế toán và tài chính để chỉ việc trải chi phí của một tài sản vô hình hoặc việc trả nợ gốc ra đều trong một khoảng thời gian ấn định.
We'll amortize the cost of the patent over twenty years rather than expensing it all at once.
Chúng ta sẽ phân bổ dần chi phí bằng sáng chế trong hai mươi năm thay vì ghi hết vào chi phí một lần.
- 37arbitragenounformal
kinh doanh chênh lệch giá
Dùng trên thị trường tài chính để chỉ việc mua và bán cùng lúc một tài sản nhằm ăn phần chênh giá; nghĩa rộng hơn còn chỉ việc khai thác khác biệt về quy định, pháp luật hay cấu trúc giữa các vùng tài phán.
Currency arbitrage between the London and Tokyo markets can yield small but consistent returns.
Việc ăn chênh lệch tỷ giá giữa thị trường London và Tokyo có thể đem lại khoản lời nhỏ nhưng đều đặn.
- 38divestiturenounformal
thoái vốn
Dùng trong chiến lược doanh nghiệp và luật chống độc quyền để chỉ việc bán đi một đơn vị kinh doanh, một công ty con hay một khối tài sản. Chủ yếu là cách nói của tiếng Anh-Mỹ; bên tiếng Anh-Anh có từ tương đương riêng.
The regulators approved the merger on the condition that the company complete a divestiture of its media division.
Cơ quan quản lý chấp thuận vụ sáp nhập với điều kiện công ty phải thoái vốn khỏi mảng truyền thông.
- 39prospectusnounformal
bản cáo bạch
Dùng trong luật chứng khoán và đầu tư để chỉ văn bản chính thức trình bày chi tiết một đợt chào bán cho nhà đầu tư tiềm năng.
The prospectus disclosed significant litigation risks that gave several institutional investors pause.
Bản cáo bạch nêu rõ những rủi ro kiện tụng đáng kể khiến vài nhà đầu tư tổ chức phải chùn tay.
- 40remunerationnounformal
thù lao
Dùng trong bối cảnh kinh doanh và nhân sự trang trọng để chỉ tổng khoản đãi ngộ gồm lương, thưởng và phúc lợi. Chủ yếu là cách nói của tiếng Anh-Anh và của giới quản trị; bên tiếng Anh-Mỹ có từ tương đương riêng.
The remuneration committee recommended capping executive bonuses at 150% of base salary.
Ủy ban thù lao kiến nghị giới hạn tiền thưởng của lãnh đạo ở mức 150% lương cơ bản.
- 41write-offnounneutral
khoản xóa sổ
Dùng trong kế toán để chỉ việc chính thức ghi nhận một tài sản đã mất giá trị; cũng dùng theo lối thân mật để nói về thứ gì đó coi như hỏng hoàn toàn.
The bank took a massive write-off on its subprime mortgage portfolio when the housing market collapsed.
Ngân hàng đã xóa sổ một khoản khổng lồ trong danh mục nợ vay mua nhà dưới chuẩn khi thị trường nhà đất sụp đổ.
- 42accrualnounformal
khoản dồn tích
Dùng trong kế toán để chỉ cách ghi nhận doanh thu và chi phí ngay khi chúng phát sinh, bất kể tiền mặt thực sự thu vào hay chi ra lúc nào.
The company booked a large accrual for unpaid overtime at year-end.
Công ty đã ghi nhận một khoản dồn tích lớn cho tiền làm thêm giờ chưa trả vào cuối năm.
- 43asset-strippingnounneutral
xẻ thịt tài sản doanh nghiệp
Dùng với sắc thái chê bai trong tài chính doanh nghiệp để chỉ việc mua một công ty đang bị định giá thấp rồi bán lẻ từng phần tài sản để kiếm lời. Hầu như luôn mang hàm ý phê phán.
Unions accused the private equity firm of asset-stripping rather than genuinely trying to turn the business around.
Công đoàn cáo buộc quỹ đầu tư tư nhân đã xẻ thịt tài sản chứ không thực tâm vực dậy doanh nghiệp.
- 44fire salenounneutral
bán tháo
Dùng trong kinh doanh và tài chính để chỉ việc bán gấp tài sản với giá chiết khấu rất sâu, thường là dưới sức ép tài chính.
Competitors swooped in to pick up assets at fire-sale prices when the bankrupt retailer liquidated its stores.
Đối thủ đã nhào vào gom tài sản với giá bán tháo khi chuỗi bán lẻ phá sản thanh lý các cửa hàng của mình.
- 45leveragenounneutralAmerican English
tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (tiếng Anh-Mỹ)
Từ tiếng Anh-Mỹ chỉ tỷ lệ giữa vốn đi vay và vốn chủ sở hữu của một công ty; cũng chỉ việc dùng nợ để khuếch đại lợi nhuận.
The firm's high leverage left it dangerously exposed when interest rates rose.
Mức nợ quá cao so với vốn chủ sở hữu đã khiến hãng lâm nguy khi lãi suất đi lên.
- 46market capitalisationnounneutralBritish English
giá trị vốn hóa thị trường (chính tả Anh)
Cách viết theo tiếng Anh-Anh của tổng giá trị số cổ phiếu của một công ty trên thị trường chứng khoán, bằng giá cổ phiếu nhân với số lượng cổ phiếu.
The tech giant's market capitalisation briefly exceeded three trillion dollars.
Tổng giá trị cổ phiếu của gã khổng lồ công nghệ có lúc đã vượt ba nghìn tỷ đô la.
- 47securitiseverbneutralBritish English
chứng khoán hóa (chính tả Anh)
Cách viết theo tiếng Anh-Anh của động từ nghĩa là chuyển các tài sản tài chính như khoản vay thành chứng khoán giao dịch được.
The bank chose to securitise its mortgage portfolio and sell the resulting bonds to investors.
Ngân hàng chọn cách biến các khoản vay mua nhà thành chứng khoán giao dịch được rồi bán trái phiếu thu về cho nhà đầu tư.
- 48amortiseverbneutralBritish English
phân bổ dần, khấu hao dần (chính tả Anh)
Cách viết theo tiếng Anh-Anh của động từ nghĩa là trải chi phí của một tài sản vô hình hoặc trả nợ gốc ra đều trong một khoảng thời gian ấn định.
The company will amortise the acquired patent over its fifteen-year useful life.
Công ty sẽ trải chi phí bằng sáng chế đã mua ra suốt vòng đời hữu dụng mười lăm năm của nó.
Học ở mọi nơi, kể cả khi ngoại tuyến
Tải bộ thẻ về điện thoại và luyện tập không cần internet. Hợp cho lúc đi lại, đi máy bay hay bất cứ đâu sóng chập chờn.
Nhiều thuật ngữ thương mại nghe quen tai vì đã vào tiếng Việt dưới dạng vay mượn, nhưng đặt vào câu tiếng Anh lại không khớp. Trong một cuộc họp, tiếng Anh thương mại đòi hỏi độ chuẩn xác cao hơn hẳn lời nói thường ngày. Gói này xếp gọn từ vựng về cơ cấu công ty, đàm phán và giao thương, cùng những ý niệm kinh tế phía sau tăng trưởng, cạnh tranh và lợi nhuận. Cuối buổi họp, bạn tóm được vấn đề bằng đúng chữ người ta chờ nghe.