a1Gói từ vựng

Số đếm và con số

Đếm, nêu số lượng, làm phép tính đơn giản và nói tuổi.

69 từ
Từ vựng tiếng Anh

Thêm vào thư viện

Đăng ký miễn phí để lưu bộ thẻ này và theo dõi tiến độ

Học ở mọi nơi, kể cả khi ngoại tuyến

69 từ

Định nghĩa bằng: Tiếng Việt
  • 1
    onenumberneutral

    một

    Số 1; số đếm đầu tiên.

    I only need one apple.

    Tôi chỉ cần một quả táo.

  • 2
    twonumberneutral

    hai

    Số 2.

    I have two brothers.

    Tôi có hai anh trai.

  • 3
    threenumberneutral

    ba

    Số 3.

    We waited for three hours.

    Chúng tôi đã đợi ba tiếng.

  • 4
    fournumberneutral

    bốn

    Số 4.

    The table has four chairs.

    Cái bàn có bốn chiếc ghế.

  • 5
    fivenumberneutral

    năm

    Số 5.

    Give me five minutes.

    Cho tôi năm phút.

  • 6
    sixnumberneutral

    sáu

    Số 6.

    There are six eggs in the box.

    Trong hộp có sáu quả trứng.

  • 7
    sevennumberneutral

    bảy

    Số 7.

    There are seven days in a week.

    Một tuần có bảy ngày.

  • 8
    eightnumberneutral

    tám

    Số 8.

    I bought eight bottles of water.

    Tôi đã mua tám chai nước.

  • 9
    ninenumberneutral

    chín

    Số 9.

    There are nine students in the class.

    Lớp có chín học sinh.

  • 10
    tennumberneutral

    mười

    Số 10.

    I have ten dollars.

    Tôi có mười đô la.

  • 11
    elevennumberneutral

    mười một

    Số 11.

    There are eleven players on the team.

    Đội có mười một cầu thủ.

  • 12
    twelvenumberneutral

    mười hai

    Số 12.

    There are twelve months in a year.

    Một năm có mười hai tháng.

  • 13
    thirteennumberneutral

    mười ba

    Số 13; số đầu tiên trong nhóm số tận cùng bằng '-teen' của tiếng Anh.

    She is thirteen years old now.

    Bây giờ cô bé đã mười ba tuổi.

  • 14
    fifteennumberneutral

    mười lăm

    Số 15.

    The bus comes in fifteen minutes.

    Mười lăm phút nữa xe buýt sẽ tới.

  • 15
    twentynumberneutral

    hai mươi

    Số 20.

    There are twenty people at the party.

    Có hai mươi người ở bữa tiệc.

  • 16
    thirtynumberneutral

    ba mươi

    Số 30.

    My father is thirty-five years old.

    Bố tôi ba mươi lăm tuổi.

  • 17
    fortynumberneutral

    bốn mươi

    Số 40. Lưu ý cách viết trong tiếng Anh không có chữ 'u'.

    There are about forty students here.

    Ở đây có khoảng bốn mươi học sinh.

  • 18
    fiftynumberneutral

    năm mươi

    Số 50.

    The book has fifty pages.

    Cuốn sách có năm mươi trang.

  • 19
    hundrednumberneutral

    trăm

    Số 100; trong tiếng Anh thường đi kèm với 'a' hoặc 'one'.

    There are a hundred people in the room.

    Trong phòng có một trăm người.

  • 20
    thousandnumberneutral

    nghìn

    Số 1.000; trong tiếng Anh thường đi kèm với 'a' hoặc 'one'.

    The city has a thousand people.

    Thành phố có một nghìn dân.

  • 21
    millionnumberneutral

    triệu

    Số 1.000.000; cũng được dùng theo nghĩa rộng để chỉ 'rất nhiều'.

    A million people live in this city.

    Một triệu người sống ở thành phố này.

  • 22
    firstordinal numberneutral

    thứ nhất

    Số thứ tự của 1; đứng trước tất cả những cái khác.

    This is my first day at work.

    Đây là ngày đầu tiên tôi đi làm.

  • 23
    secondordinal numberneutral

    thứ hai

    Số thứ tự của 2; đứng sau cái thứ nhất.

    My room is on the second floor.

    Phòng tôi ở tầng hai.

  • 24
    thirdordinal numberneutral

    thứ ba

    Số thứ tự của 3.

    This is my third cup of tea.

    Đây là tách trà thứ ba của tôi.

  • 25
    fourthordinal numberneutral

    thứ tư

    Số thứ tự của 4.

    We live on the fourth floor.

    Chúng tôi sống ở tầng bốn.

  • 26
    fifthordinal numberneutral

    thứ năm

    Số thứ tự của 5.

    Today is the fifth of June.

    Hôm nay là mùng năm tháng Sáu.

  • 27
    numbernounneutral

    con số

    Từ hoặc ký hiệu chỉ một số lượng; cũng là số điện thoại hay số nhà.

    What is your phone number?

    Số điện thoại của bạn là gì?

  • 28
    countverbneutral

    đếm

    Đọc các số theo thứ tự, hoặc tìm xem có bao nhiêu thứ.

    Can you count to twenty in English?

    Bạn đếm đến hai mươi bằng tiếng Anh được không?

  • 29
    halfnounneutral

    một nửa

    Một trong hai phần bằng nhau của một thứ gì đó.

    I ate half of the pizza.

    Tôi đã ăn một nửa cái bánh pizza.

  • 30
    quarternounneutral

    một phần tư

    Một trong bốn phần bằng nhau của một thứ gì đó.

    She cut the orange into quarters.

    Cô ấy bổ quả cam ra làm tư.

  • 31
    dozennounneutral

    tá

    Một nhóm mười hai, thường dùng cho trứng hoặc bánh mì tròn.

    I bought a dozen eggs.

    Tôi đã mua một tá trứng.

  • 32
    pairnounneutral

    đôi

    Hai thứ đi cùng nhau, như giày hay tất.

    I need a new pair of shoes.

    Tôi cần một đôi giày mới.

  • 33
    couplenouninformalneutral

    đôi ba

    Hai, hoặc một số lượng nhỏ; cụm 'a couple of' có nghĩa là khoảng hai.

    I'll be back in a couple of minutes.

    Vài phút nữa tôi sẽ quay lại.

  • 34
    bothdeterminerneutral

    cả hai

    Hai cái cùng nhau; mỗi cái trong số hai người hay hai vật.

    Both of my sisters are tall.

    Cả hai chị gái của tôi đều cao.

  • 35
    manydeterminerneutral

    nhiều (đếm được)

    Một số lượng lớn những thứ đếm được; hay dùng trong câu hỏi và câu phủ định.

    There are many people here today.

    Hôm nay ở đây có nhiều người.

  • 36
    muchdeterminerneutral

    nhiều (không đếm được)

    Một lượng lớn thứ gì đó không đếm được; hay dùng trong câu hỏi và câu phủ định.

    How much water do you drink?

    Bạn uống bao nhiêu nước?

  • 37
    somedeterminerneutral

    một ít

    Một lượng hay một số lượng không xác định; nhiều hơn một chút nhưng không nhiều lắm.

    I bought some apples.

    Tôi đã mua một ít táo.

  • 38
    a lotexpressioninformalneutral

    rất nhiều

    Một lượng hay một số lượng lớn; rất thông dụng trong lời nói hằng ngày.

    There are a lot of cars on the road.

    Trên đường có rất nhiều xe.

  • 39
    enoughdeterminerneutral

    đủ

    Nhiều bằng mức cần thiết.

    We have enough chairs for everyone.

    Chúng tôi có đủ ghế cho mọi người.

  • 40
    moredeterminerneutral

    thêm

    Một lượng hay một số lượng lớn hơn trước.

    Can I have more rice, please?

    Cho tôi thêm cơm được không?

  • 41
    alldeterminerneutral

    tất cả

    Toàn bộ số lượng hay toàn bộ lượng; mọi cái một.

    I ate all the cookies.

    Tôi đã ăn hết tất cả bánh quy.

  • 42
    nonepronounneutral

    không cái nào

    Không có cái nào; con số không của một thứ gì đó.

    I wanted some cake, but there was none left.

    Tôi muốn ăn chút bánh, nhưng chẳng còn miếng nào.

  • 43
    plusprepositionneutral

    cộng

    Dùng trong phép cộng đơn giản; đây là dấu '+'.

    Two plus two is four.

    Hai cộng hai bằng bốn.

  • 44
    minusprepositionneutral

    trừ

    Dùng trong phép trừ đơn giản; đây là dấu '−'.

    Ten minus four is six.

    Mười trừ bốn bằng sáu.

  • 45
    timesprepositionneutral

    nhân

    Dùng trong phép nhân đơn giản; đây là dấu '×'.

    Two times three is six.

    Hai nhân ba bằng sáu.

  • 46
    equalsverbneutral

    bằng

    Có giá trị như nhau; dùng trong phép tính; đây là dấu '='.

    One plus one equals two.

    Một cộng một bằng hai.

  • 47
    How many?expressionneutral

    Bao nhiêu?

    Dùng để hỏi về số lượng của những thứ đếm được.

    How many people are coming?

    Có bao nhiêu người sẽ đến?

  • 48
    years oldexpressionneutral

    tuổi

    Dùng sau một con số để nói tuổi của người hay của vật.

    My daughter is six years old.

    Con gái tôi sáu tuổi.

  • 49
    oldadjectiveneutral

    già

    Dùng khi nói về tuổi tác; trái nghĩa với trẻ.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

  • 50
    aboutadverbneutral

    khoảng

    Đặt trước một con số để chỉ ý 'chừng đó, xấp xỉ'.

    There were about fifty people there.

    Ở đó có khoảng năm mươi người.

  • 51
    onlyadverbneutral

    chỉ

    Đặt trước một con số để chỉ ý 'không hơn'; nhấn mạnh rằng số lượng là ít.

    I have only two dollars.

    Tôi chỉ có hai đô la.

  • 52
    eachdeterminerneutral

    mỗi

    Từng cái một trong hai hay nhiều người hoặc vật, xét riêng lẻ.

    Each child gets one apple.

    Mỗi đứa trẻ được một quả táo.

  • 53
    everydeterminerneutral

    mọi

    Toàn bộ các thành viên của một nhóm, không sót ai.

    Every student has a book.

    Mọi học sinh đều có một cuốn sách.

  • 54
    more thanexpressionneutral

    nhiều hơn

    Dùng để nói rằng một số lượng lớn hơn một con số nào đó.

    There were more than a hundred people.

    Có hơn một trăm người.

  • 55
    less thanexpressionneutral

    ít hơn

    Dùng để nói rằng một lượng nhỏ hơn một con số nào đó.

    It costs less than five dollars.

    Nó có giá dưới năm đô la.

  • 56
    zeronumberneutral

    không

    Số 0; dùng khi đếm, khi nói tỷ số và khi nói nhiệt độ.

    The score is two to zero.

    Tỷ số là hai không.

  • 57
    lastadjectiveneutral

    cuối cùng (hoặc: vừa qua)

    Đến sau tất cả những cái khác; cái sau chót trong một loạt. Còn có nghĩa là gần đây nhất, cái ngay trước bây giờ, như trong tuần vừa qua hay đêm qua.

    She was the last person to leave.

    Cô ấy là người ra về cuối cùng.

  • 58
    fewdeterminerneutral

    ít ỏi (có mạo từ: một vài)

    Một số lượng nhỏ những thứ đếm được. Khi có mạo từ, cụm 'a few' nghĩa là một vài, tức một số lượng nhỏ nhưng có thật; khi không có mạo từ, 'few' nghĩa là hầu như chẳng có bao nhiêu, mang sắc thái tiêu cực.

    I have a few questions.

    Tôi có một vài câu hỏi.

  • 59
    littledeterminerneutral

    ít (dùng với thứ không đếm được)

    Một lượng nhỏ thứ gì đó không đếm được. Khi có mạo từ, cụm 'a little' nghĩa là một chút; khi không có mạo từ, 'little' nghĩa là hầu như chẳng có bao nhiêu, mang sắc thái tiêu cực.

    I have a little money.

    Tôi có một chút tiền.

  • 60
    How old are you?expressionneutral

    Bạn bao nhiêu tuổi?

    Câu hỏi thông dụng để hỏi tuổi của một người.

    How old are you? I'm twenty-five.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi lăm.

  • 61
    fourteennumberneutral

    mười bốn

    Số 14; trong tiếng Anh, 'fourteen' giữ chữ 'u' của 'four' mà 'forty' bỏ đi.

    She turns fourteen next month.

    Tháng sau cô bé tròn mười bốn tuổi.

  • 62
    sixteennumberneutral

    mười sáu

    Số 16; trong tiếng Anh, 'six' giữ nguyên cách viết ở đây.

    You can leave school at sixteen here.

    Ở đây có thể nghỉ học năm mười sáu tuổi.

  • 63
    seventeennumberneutral

    mười bảy

    Số 17; trong tiếng Anh, khi đếm trọng âm rơi vào âm tiết cuối.

    He was seventeen when he learned to drive.

    Anh ấy mười bảy tuổi khi học lái xe.

  • 64
    eighteennumberneutral

    mười tám

    Số 18; trong tiếng Anh, 'gh' câm của 'eight' được giữ lại và một chữ 't' bị bỏ.

    You must be eighteen to vote.

    Phải đủ mười tám tuổi mới được đi bầu.

  • 65
    nineteennumberneutral

    mười chín

    Số 19; số cuối cùng trong tiếng Anh kết thúc bằng '-teen'.

    She finished the race in nineteen minutes.

    Cô ấy về đích sau mười chín phút.

  • 66
    sixtynumberneutral

    sáu mươi

    Số 60; dạng hàng chục của 'six' trong tiếng Anh, không đổi cách viết.

    There are sixty seconds in a minute.

    Một phút có sáu mươi giây.

  • 67
    seventynumberneutral

    bảy mươi

    Số 70; dạng hàng chục của 'seven' trong tiếng Anh, chỉ thêm '-ty'.

    The speed limit here is seventy.

    Giới hạn tốc độ ở đây là bảy mươi.

  • 68
    eightynumberneutral

    tám mươi

    Số 80; trong tiếng Anh bỏ bớt một chữ 't', như trong 'eighteen'.

    She lived to eighty.

    Bà sống đến tám mươi tuổi.

  • 69
    ninetynumberneutral

    chín mươi

    Số 90; trong tiếng Anh chữ 'e' của 'nine' bị bỏ, khác với 'nineteen'.

    The test lasts ninety minutes.

    Bài kiểm tra kéo dài chín mươi phút.

Học ở mọi nơi, kể cả khi ngoại tuyến

Tải bộ thẻ về điện thoại và luyện tập không cần internet. Hợp cho lúc đi lại, đi máy bay hay bất cứ đâu sóng chập chờn.

Chỉ cần đi chợ, nói tuổi hay đọc số điện thoại là bạn đã chạm ngay tới con số. Ở đây có số đếm, số thứ tự với phần đuôi mà người Việt hay vấp khi phát âm, vài phép tính đơn giản đọc thành lời, cùng các từ chỉ lượng như nhiều, ít, vừa đủ. Bạn cũng quen dần với thói quen đọc rời từng chữ số của người bản ngữ. Tất cả đều ngắn, thiết thực và hợp cho những bước đầu tiên.

Thêm từ vựng tiếng Anh ở trình độ A1